Pin năng lượng mặt trời hiệu suất cao CANADIAN 330W Pin năng lượng mặt trời hiệu suất cao CANADIAN 330W Tấm pin năng lượng mặt trời loại Poly 330 W là dòng công suất cao (MaxPower) được sản xuất bởi Candian Solar. Pin Năng Lượng Mặt Trời 14.500 đ Số lượng: 1 Cái

Pin Năng Lượng Mặt Trời Pin năng lượng mặt trời hiệu suất cao CANADIAN 330W

  • Đăng ngày 17-10-2018 04:23:48 AM - 183 Lượt xem
  • Giá bán: 14.500 đ/Cái

  • Tấm pin năng lượng mặt trời loại Poly 330 W là dòng công suất cao (MaxPower) được sản xuất bởi Candian Solar.


Loại: Poly (đa tinh thể)       Số lượng Cell: 72 cells
Thương hiệu: Canada    Cân nặng: 22.4 kg
Hiệu suất quang năng: 16.79% Kích thước: 1960 ˣ 992 ˣ 40 mm
Thông số điều kiện chuẩn
CS6U 315P  320P  325P  330P
Công suất cực đại 315 W  320 W  325 W  330 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh 36.6 V  36.8 V  37.0 V  37.2 V
Dòng điện tại công suất đỉnh 8.61 A  8.69 A  8.78 A  8.88 A
Điện áp hở mạch 45.1 V  45.3 V  45.5 V  45.6 V
Dòng ngắn mạch 9.18 A  9.26 A  9.34 A  9.45 A
Hiệu suất quang năng mô-đun 16.20%  16.46%  16.72%  16.97%
Ngưỡng nhiệt độ vận hành -40°C ~ +85°C
Ngưỡng điện áp cực đại 1000 V (IEC) hay 1000 V (UL)
Tiêu chuẩn chống cháy Loại 1 (UL 1703) hay Hạng C (IEC) 61730
Dòng cực đại cầu chì 15 A
Phân loại Hạng A
Dung sai công suất 0 ~ +5 W
* Trong điều kiện tiêu chuẩn, bức xạ mặt trời là 1000W/m2, áp suất khí quyển 1.5AM, nhiệt độ môi trường là 25 độ C
Thông số kỹ thuật điều kiện thường
CS6U 315P  320P  325P 330P
Công suất cực đại 231 W  235 W  239 W  242 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh 33.7 V  33.9 V  34.0 V  34.2 V
Dòng điện tại công suất đỉnh 6.87 A  6.94 A  7.01 A  7.08 A
Điện áp hở mạch 42.0 V  42.2 V  42.4 V  42.5 V
Dòng ngắn mạch 7.41 A  7.48 A  7.54 A  7.63 A
* Trong điều kiện bình thường, bức xạ mặt trời là 800 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 20 độ C, tốc độ gió 1m/s.
Thông số kỹ thuật cơ khí
Loại tế bào quang điện Poly-crystalline, 6 inch
Cell 72 (6 ˣ 12)
Kích thước 1960 ˣ 992 ˣ 40 mm (77.2 ˣ 39.1 ˣ 1.57 in)
Cân nặng 22.4 kg (39.7 lbs)
Kính mặt trước 3.2 mm kính cường lực
Chất liệu khung Nhôm mạ
Hộp đấu dây IP67, 3 đi-ốt
Cáp điện 4mm2 (IEC) hoặc 4 mm2 & 12 AWG 1000 V (UL), 1000 mm (39.4 in) (650 mm (25.6 in) tùy chọn
Jack kết nối Friends PV2a (IEC), Friends PV2b (IEC/UL)
Quy cách đóng gói 26 tấm, 635 kg (số lượng và trọng lượng trên 1 kiện hàng)
Số tấm trong container 624 tấm/1 container
Thông số nhiệt độ  
Hệ số công suất -0.41 % /độ C
Hệ số điện áp -0.31 % / độ C
Hệ số dòng điện 0.053 % / độ C
Nhiệt độ vận hành của cell 43 + 2 độ C
Others
DC Terminal MC4
Certifications VDE-AR-N4105,G83/2, AS4777/3100,CQC
EN61000-6-1:4,EN61000-3-2:3,EN61000-11:12;IEC 62109-1:2010
Loại: Poly (đa tinh thể)       Số lượng Cell: 72 cells
Thương hiệu: Canada    Cân nặng: 22.4 kg
Hiệu suất quang năng: 16.79% Kích thước: 1960 ˣ 992 ˣ 40 mm
Thông số điều kiện chuẩn
CS6U 315P  320P  325P  330P
Công suất cực đại 315 W  320 W  325 W  330 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh 36.6 V  36.8 V  37.0 V  37.2 V
Dòng điện tại công suất đỉnh 8.61 A  8.69 A  8.78 A  8.88 A
Điện áp hở mạch 45.1 V  45.3 V  45.5 V  45.6 V
Dòng ngắn mạch 9.18 A  9.26 A  9.34 A  9.45 A
Hiệu suất quang năng mô-đun 16.20%  16.46%  16.72%  16.97%
Ngưỡng nhiệt độ vận hành -40°C ~ +85°C
Ngưỡng điện áp cực đại 1000 V (IEC) hay 1000 V (UL)
Tiêu chuẩn chống cháy Loại 1 (UL 1703) hay Hạng C (IEC) 61730
Dòng cực đại cầu chì 15 A
Phân loại Hạng A
Dung sai công suất 0 ~ +5 W
* Trong điều kiện tiêu chuẩn, bức xạ mặt trời là 1000W/m2, áp suất khí quyển 1.5AM, nhiệt độ môi trường là 25 độ C
Thông số kỹ thuật điều kiện thường
CS6U 315P  320P  325P 330P
Công suất cực đại 231 W  235 W  239 W  242 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh 33.7 V  33.9 V  34.0 V  34.2 V
Dòng điện tại công suất đỉnh 6.87 A  6.94 A  7.01 A  7.08 A
Điện áp hở mạch 42.0 V  42.2 V  42.4 V  42.5 V
Dòng ngắn mạch 7.41 A  7.48 A  7.54 A  7.63 A
* Trong điều kiện bình thường, bức xạ mặt trời là 800 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 20 độ C, tốc độ gió 1m/s.
Thông số kỹ thuật cơ khí
Loại tế bào quang điện Poly-crystalline, 6 inch
Cell 72 (6 ˣ 12)
Kích thước 1960 ˣ 992 ˣ 40 mm (77.2 ˣ 39.1 ˣ 1.57 in)
Cân nặng 22.4 kg (39.7 lbs)
Kính mặt trước 3.2 mm kính cường lực
Chất liệu khung Nhôm mạ
Hộp đấu dây IP67, 3 đi-ốt
Cáp điện 4mm2 (IEC) hoặc 4 mm2 & 12 AWG 1000 V (UL), 1000 mm (39.4 in) (650 mm (25.6 in) tùy chọn
Jack kết nối Friends PV2a (IEC), Friends PV2b (IEC/UL)
Quy cách đóng gói 26 tấm, 635 kg (số lượng và trọng lượng trên 1 kiện hàng)
Số tấm trong container 624 tấm/1 container
Thông số nhiệt độ  
Hệ số công suất -0.41 % /độ C
Hệ số điện áp -0.31 % / độ C
Hệ số dòng điện 0.053 % / độ C
Nhiệt độ vận hành của cell 43 + 2 độ C
Others
DC Terminal MC4
Certifications VDE-AR-N4105,G83/2, AS4777/3100,CQC
EN61000-6-1:4,EN61000-3-2:3,EN61000-11:12;IEC 62109-1:2010
     

 

Kinh doanh

Địa chỉ: 78 Trương Công Định Phường 3 Tp Vũng Tàu

Điện thoại: 0932 501 488

Email: tudung83vt@gmail.com

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây